baner-bang-gia

BẢNG GIÁ NHA KHOA TẠI ATHENA

Nha khoa Athena cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất thị trường hiện nay. Dưới đây là bảng giá chi tiết từng loại dịch vụ nhằm giúp khách hàng dễ dàng theo dõi hơn.

(Bảng giá có thể thay đổi mà không có thông báo trước)

PHỤC HÌNH    
1. Dịch vụ răng sứ và Implant: Thanh toán 30%-50% giá trị hợp đồng khi sửa soạn. Phần còn lại trả góp lãi suất 0% trong 3-6 tháng2. Khi không có chương trình khuyến mại thì áp dụng: Gói đơn răng (1-6 răng) giảm 5%; Gói 10 răng (7-10 răng) giảm 10%; Gói 16 răng (> 10 răng) giảm 15%
3. Hỗ trợ khách đi chuyển: Khách ở HN: Free taxi 40km; Khách tại các tỉnh miền Bắc: 1tr/1lượt; Khách tại các tỉnh phía Nam: tặng vé máy bay 2 chiều, 03 đêm ở khách sạn 3* trở lên.4. Chương trình TRI ÂN: 1 triệu sử dụng dịch vụ tương đương 1đ, giới thiệu bạn bè sử dụng dịch vụ có tổng >= 20tr được 10đ. Khách tích lũy 50đ tặng 2tr tiền mặt; Khách tích lũy >=100đ, tặng tiền mặt 5tr + giảm 10% mọi dịch vụ.
5. Miễn phí khám và sử dụng gói Spa răng (02 lần/1 năm) trong thời gian bảo hành.6. Nhóm khách >= 02 người sử dụng dịch vụ >= 20Tr được giảm ngay 5% tổng hóa đơn.
CHẤT LIỆU ĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Bán hàm nhựa cứng980.000đ
Bán hàm nhựa dẻo1.900.000đ
Cắt bỏ cầu răng cũ mức 1320.000đ
Cắt bỏ cầu răng cũ mức 2430.000đ
Cắt bỏ cầu răng cũ mức 3540.000đ
Cắt chụp răng220.000đ
Cấy chốt330.000đ
Cùi giả540.000đ
Dán sứ Veneer Ceramil Đức1 Răng4.890.000đ10 năm
Dán sứ Veneer Emax Đức1 răng5.890.000đ10 năm
Dán sứ Veneer Lava 3M Đức1 Răng7.890.000đ15 năm
Dán sứ Veneer Nacera Đức1 Răng7.890.000đ10 năm
Đệm hàm nhựa cứng440.000đ
Đệm hàm nhựa mềm1.100.000đ
Gắn gẫy hàm, thêm 1 móc550.000đ
Lên răng sứ tháo lắp1.100.000đ
Nền hàm kim loại2.740.000đ
Nền hàm Titan3.840.000đ
Răng sứ kim loại tiêu chuẩn (Phủ sứ toàn phần) Mỹ1 răng1.100.000đ5 năm
Răng sứ Roland Nhật1 răng5.500.000đ10 năm
Răng sứ Titan Mỹ1 Răng2.200.000đ5 năm
Răng thép Mỹ1Răng770.000đ5 năm
Răng thép phủ sứ mặt ngoài1Răng880.000đ5 năm
Răng toàn sứ Ceramil Đức1 răng6.500.000đ10 năm
Răng toàn sứ Cercon HT Mỹ1 răng7.900.000đ10 năm
Răng toàn sứ Emax Đức1 răng7.900.000đ10 năm
Răng toàn sứ HT Smile Đức1 răng7.900.000đ10 năm
Răng toàn sứ Katana Nhật1 răng3.000.000đ07 năm
Răng toàn sứ Lava 3M Esthetic1 răng14.500.000đ15 năm
Răng toàn sứ Lava 3M PLUS Mỹ1 răng10.900.000đ15 năm
Răng toàn sứ Nacera 3Q Đức1 răng12.500.000đ10 năm
Răng toàn sứ Nacera Đức1 răng9.900.000đ10 năm
Răng toàn sứ Venus Đức1 răng5.500.000đ10 năm
Thêm 1 răng nhựa vào hàm nhựa cứng2.070.000đ
Thêm 1 răng nhựa vào hàm nhựa mềm430.000đ
Toàn hàm nhựa cứng1.750.000đ
Toàn hàm nhựa cứng có gia cố lưới thép2.180.000đ
Toàn hàm nhựa dẻo3.180.000đ
Lên răng nhựa tháo lắp Việt Nam110.000đ
Lên răng nhựa tháo lắp Mỹ165.000đ
CHỤP PHIM
DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Chụp KTS Cephalometric165.000đ
Chụp KTS ConebeamCT 3D1 hàm390.000đ
Chụp KTS ConebeamCT 3D2 hàm540.000đ
Chụp KTS Panorama165.000đ
Chụp phim cận chóp55.000đ
RĂNG TRẺ EM
DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Chụp bảo vệ răng sữa trẻ em1 răng760.000đ
Điều trị tủy răng sữa 1 chân1 răng385.000đ3-6 tháng
Điều trị tủy răng sữa nhiều chân1 răng540.000đ3-6 tháng
Gói chăm sóc răng trẻ em 99k110.000đ
Hàm giữ khoảng 1 răng1.080.000đ
Hàm giữ khoảng 2 bên cung răng2.180.000đ
Nhổ răng sữa tiêm tê1 răng55.000đ
Phòng ngừa sâu răng bằng Canxifluore540.000đ
CHỮA RĂNG VÀ NỘI NHA
DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Đánh bóng2 hàm55.000đ
Điều trị răng nhạy cảm bằng máng với thuốc chống ê1 hàm1.080.000đ
ĐTT lại răng cửa1 răng760.000đ6 tháng
ĐTT lại răng hàm lớn mức 11 răng1.080.000đ6 tháng
ĐTT lại răng hàm lớn mức 21 răng1.310.000đ6 tháng
ĐTT lại răng hàm nhỏ mức 11 răng870.000đ6 tháng
ĐTT lại răng hàm nhỏ mức 21 răng1.090.000đ6 tháng
ĐTT qua chụp răng cửa1 răng980.000đ6 tháng
ĐTT qua chụp răng hàm lớn1 răng1.540.000đ6 tháng
ĐTT qua chụp răng hàm nhỏ1 răng1.310.000đ6 tháng
ĐTT răng 1 chân1 răng540.000đ6 tháng
ĐTT răng hàm lớn1 răng870.000đ6 tháng
ĐTT răng hàm nhỏ1 răng650.000đ6 tháng
Gói Chăm sóc toàn diện CNC220.000đ
Gói gia đình550.000đ
Hàn Adhesor Mỹ1 răng90.000đ3-6 tháng
Hàn Composite (Nhật)1 răng160.000đ3-6 tháng
Hàn răng có chụp tủy bằng Hidroxitcanxi1 răng540.000đ3-6 tháng
Hàn răng có sử dụng Bio-dentil1 răng870.000đ3-6 tháng
Hàn răng Fuji (Nhật)1 răng160.000đ3-6 tháng
Hàn theo dõi1 răng200.000đ
Lấy cao răng, đánh bóng 2 hàm mức 12 hàm90.000đ
Lấy cao răng, đánh bóng 2 hàm mức 22 hàm110.000đ
Lấy cao răng, đánh bóng 2 hàm mức 32 hàm165.000đ
Lấy cao răng, đánh bóng 2 hàm mức 42 hàm220.000đ
NHA CHU
DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Chích áp xe, bơm rửa, chấm thuốc1 lần110.000đ
Cắt lợi trùm mức 1320.000đ
Cắt lợi trùm mức 2430.000đ
Cắt lợi trùm mức 3540.000đ
Chấm thuốc tại chỗ35.000đ
Chấm thuốc toàn hàm55.000đ
Gói điều trị viêm lợi (lấy cao răng+ khay cá nhân+ thuốc+ nước súc miệng)720.000đ
Nạo túi nha chu không lật vạt320.000đ
Nạo túi nha chu lật vạt870.000đ
Phẫu thuật cắt phanh môi mức 1870.000đ
Phẫu thuật cắt phanh môi mức 21.310.000đ
Phẫu thuật che phủ thân răng1 răng1.090.000đ
Phẫu thuật làm dài thân răng1 răng1.090.000đ
Phẫu thuật tạo hình lợi phì đại mức 1430.000đ
Phẫu thuật tạo hình lợi phì đại mức 2650.000đ
CHỈNH NHA
1. Mức 1, 2: Răng khấp khểnh và không nhổ răng.1. Chỉnh nha 1 hàm giá bằng 2/3 chỉnh nha hai hàm.
2. Mức 3, 4 : Khớp cắn chìa, khớp cắn sâu hoặc có nhổ răng (đối với mắc cài)2. Đặt trước : từ 3 - 5 tr khi lên kế hoạch chỉnh nha hoặc làm Clin Check
3. Mức 5, 6: Khớp cắn đối, khớp cắn chéo có yếu tố phức tạp hoặc có nhổ răng (đối với không mắc cài)3. Trả trước từ 30 - 70% giá trị khi bắt đầu chỉnh nha
4. Mức 7 : Khớp cắn có các yếu tố phức tạp, nguy cơ cao.4. Trả góp : số còn lại hỗ trợ trả góp từ 3 - 6 tháng, lãi xuất 0% .
DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 12 hàm59.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 22 hàm69.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 32 hàm79.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 42 hàm89.980.000đ
Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 52 hàm99.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 62 hàm109.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 72 hàm118.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 12 hàm21.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 22 hàm29.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 32 hàm39.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 42 hàm45.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 52 hàm59.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 62 hàm69.890.000đ
Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 72 hàm74.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài kim loại thường mức 12 hàm19.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài kim loại thường mức 22 hàm25.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài kim loại thường mức 32 hàm29.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài kim loại thường mức 42 hàm34.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc mức 12 hàm29.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc mức 22 hàm35.980.000đ
Chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc mức 32 hàm39.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc mức 42 hàm44.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài sứ mức 12 hàm39.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài sứ mức 22 hàm45.890.000đ
Chỉnh nha mắc cài sứ mức 32 hàm49.800.000đ
Chỉnh nha mắc cài sứ mức 42 hàm54.800.000đ
Duy trì kết quả nắn chỉnh răng bằng hàm Harley1 hàm870.000đ
Duy trì kết quả nắn chỉnh răng bằng máng trong suốt1 hàm980.000đ
Hàm điều trị chống đẩy lưỡi2.740.000đ
Hàm điều trị chống mút môi1 hàm2.740.000đ
Máng chống nghiến2 hàm2.200.000đ
Máng điều trị cắn ngược và nâng khớp3.840.000đ
Nắn chỉnh răng bằng khí cụ Facemask1 hàm6.580.000đ
Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp2.180.000đ
Nong rộng hàm bằng ốc nong nhanh1 hàm4.380.000đ
Vít chỉnh nha1 vít2.000.000đ
PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG
DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Nâng xoang kín 1 bên14.500.000đ
Nâng xoang kín 2 bên21.000.000đ
Nhổ răng số 8 hàm dưới mức 11 răng1.800.000đ
Nhổ răng số 8 hàm dưới mức 21 răng2.050.000đ
Nhổ răng số 8 hàm dưới mức 31 răng3.580.000đ
Nhổ răng số 8 hàm trên mức 11 răng1.180.000đ
Nhổ răng số 8 hàm trên mức 21 răng1.800.000đ
Nhổ răng số 8 hàm trên mức 31 răng2.400.000đ
Nhổ răng vĩnh viễn 1 chân mức 11 răng350.000đ
Nhổ răng vĩnh viễn 1 chân mức 21 răng470.000đ
Nhổ răng vĩnh viễn 1 chân mức 31 răng590.000đ
Nhổ răng vĩnh viễn nhiều chân mức 11 răng470.000đ
Nhổ răng vĩnh viễn nhiều chân mức 21 răng700.000đ
Nhổ răng vĩnh viễn nhiều chân mức 31 răng960.000đ
IMPLANT
DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Phẫu thuật cấy IMPLANT Hàn Quốc (Implant+ Abutment)1 răng14.400.000đ10 năm
Phẫu thuật cấy IMPLANT Nhật Bản (Implant+ Abutment)1 răng24.000.000đ15 năm
Phẫu thuật cấy IMPLANT Straument Thụy Sỹ1 răng33.500.000đ15 năm
Răng sứ CERAMILL lắp trên IMPLANT1 răng9.000.000đ10 năm
Răng sứ kim loại tiêu chuẩn trên IMPLANT1 răng1.800.000đ
Răng sứ LAVA 3M lắp trên IMPLANT1 răng14.300.000đ
Răng sứ NACERA lắp trên IMPLANT1 răng13.000.000đ
Răng sứ TITAN trên IMPLANT1 răng3.600.000đ
Ghép lợi2.400.000
Phục hình bắt vít (khoảng phục hình thấp)1 răng1.200.000
Abutment TitanBằng Titann2.400.000
Abutment Toàn sứToàn sứ4.800.000
Nhịp răng sứ trên cầu implant1 đơn vị1.200.000đ
THẨM MỸ
DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Công gắn300.000đ
Gắn đá loại 11 viên540.000đ
Gắn đá loại 21 viên780.000đ
Hàn Composite thẩm mỹ1 răng700.000đ
Tẩy trắng răng nhanh tại phòng khám2 hàm3.500.000đ
Tẩy trắng răng tại nhà2 hàm1.800.000đ
KIN
DỊCH VỤĐƠN VỊCHI PHÍBẢO HÀNH
Gel bôi BABY KIN cho trẻ dưới 12 tuổi1 tuýp150.000đ
Gel bôi chống ê buốt SENSI KIN1p tuýp150.000đ
Gel bôi sát khuẩn tại chỗ PERIO KIN gel1 tuýp125.000đ
Kem đánh răng cho chỉnh nha ORTHO KIN1 tuýp125.000đ
Kem đánh răng chống ê buốt SENSI KIN1 tuýp125.000đ
Kem đánh răng chống viêm KIN1 tuýp125.000đ
Nước súc miệng cho chỉnh nha ORTHO KIN1 hộp180.000đ
Nước súc miệng chống ê buốt SENSI KIN1 hộp190.000đ
Nước súc miệng chống viêm KIN1 hộp150.000đ